DỊCH VỤ & BẢNG GIÁ
Minh bạch chi phí –
Minh bạch chi phí –
Dễ dàng lựa chọn dịch vụ phù hợp
Tìm kiếm dịch vụ bạn quan tâm hoặc chọn một nhóm dịch vụ để xem nhanh bảng giá.
Bảng giá dịch vụ
Khám
- Khám thai 70.000
- Khám phụ khoa 70.000
- Khám, tư vấn vô sinh hiếm muộn 70.000
Siêu âm
BS CK1 Phạm Văn Trung trực tiếp siêu âm bằng Máy siêu âm 4D chuyên sâu về Sản phụ khoa.
- Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) ≤11 tuần 130.000
- Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) >11 tuần 160.000
- Siêu âm Doppler thai 200.000
- Siêu âm Doppler thai 4D (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung..) 260.000
- Siêu âm song thai (thai, nhau thai, nước ối) ≤11 tuần 200.000
Sản khoa
- Dịch vụ làm thuốc 100.000
- Đo điện tim ECG 120.000
- Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 200.000
- Thay băng cắt chỉ vết thương sản khoa 100.000
- Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng máy monitor sản khoa 120.000
Sàng lọc trước sinh
- Double Test 500.000
- Triple Test 500.000
NIPT
Xét nghiệm sàng lọc trước sinh không xâm lấn.
- Phát hiện dị tật di truyền từ tuần thai thứ 9
- Độ chính xác cao > 99.99%
- An toàn – Không xâm lấn
KHHGĐ
- Cấy que tránh thai Implanon NXT 1.750.000
- Đặt vòng tránh thai TCU 80 500.000
- Đặt vòng tránh thai nội tiết MIRENA 3.500.000
- Lấy vòng tránh thai 200.000
- Lấy vòng mắc dây 600.000
Hiếm muộn
- Xét nghiệm tinh dịch đồ 400.000
Tầm soát
- Vi khuẩn nhuộm soi 100.000
- Kiểm tra cổ tử cung (Test LA+VIA) 200.000
- Liqui-Prep Pap's Test (tế bào tử cung, âm đạo) 550.000
- Pap Smear (Xét nghiệm Tế bào âm đạo – cổ tử cung) 250.000
- Tầm soát ung thư buồng trứng CA125 250.000
Xét nghiệm khác
Hơn 54 xét nghiệm từ cơ bản đến chuyên sâu
Bạn chưa biết dịch vụ nào phù hợp?
BS Trung và đội ngũ Phòng khám luôn sẵn sàng tư vấn và hướng dẫn lựa chọn dịch vụ phù hợp.
BS CK1 Phạm Văn Trung trực tiếp siêu âm bằng Máy siêu âm 4D chuyên sâu về Sản phụ khoa.
NIPT là xét nghiệm phân tích ADN tự do của thai nhi có trong máu Mẹ, giúp phát hiện sớm các dị tật thai nhi thường gặp và các bệnh di truyền.
Ưu điểm nổi bật
- Phát hiện dị tật di truyền từ tuần thai thứ 9
- Độ chính xác cao > 99.99%
- An toàn – Không xâm lấn
- Tư vấn bởi chuyên gia Di truyền Y học
- Thực hiện 1 lần – An tâm trọn đời
Lợi ích
- Tầm soát được các bất thường di truyền chỉ với 1 lần xét nghiệm máu mẹ khi thai từ tuần thứ 9
- Phát hiện chính xác nhóm bệnh di truyền đơn gen dễ bị bỏ sót trong giai đoạn tiền sản
- Tư vấn di truyền cho thai phụ để chủ động chăm sóc thai nhi trong suốt quá trình mang thai
Quy trình thực hiện
- Tư vấn trước xét nghiệm
- Lấy 7-10ml máu Mẹ bằng ống chuyên dụng và tách ADN ngoại bào
- Giải trình tự ADN ngoại bào bằng công nghệ NGS độ phủ sâu
- Trả kết quả sau 3-5 ngày làm việc
- Chuyên gia tư vấn kết quả (nếu cần)
Thời gian trả kết quả tính từ ngày lấy mẫu
- NIPT 03 - 05 ngày
- Gen lặn 07 - 10 ngày
| Dịch vụ | Giá (VNĐ) |
|---|---|
| Khám thai Khám | 70.000 |
| Khám phụ khoa Khám | 70.000 |
| Khám, tư vấn vô sinh hiếm muộn Khám | 70.000 |
| Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) ≤11 tuần Siêu âm | 130.000 |
| Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) >11 tuần Siêu âm | 160.000 |
| Siêu âm Doppler thai Siêu âm | 200.000 |
| Siêu âm Doppler thai 4D (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung..) Siêu âm | 260.000 |
| Siêu âm song thai (thai, nhau thai, nước ối) ≤11 tuần Siêu âm | 200.000 |
| Siêu âm song thai (thai, nhau thai, nước ối) >11 tuần Siêu âm | 260.000 |
| Siêu âm Doppler song thai Siêu âm | 300.000 |
| Siêu âm Doppler song thai 4D (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung..) Siêu âm | 350.000 |
| Siêu âm bụng tổng quát Siêu âm | 120.000 |
| Siêu âm canh trứng qua đường âm đạo Siêu âm | 160.000 |
| Siêu âm đầu dò âm đạo Siêu âm | 160.000 |
| Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm | 120.000 |
| Siêu âm tuyến giáp Siêu âm | 160.000 |
| Siêu âm tuyến vú Siêu âm | 160.000 |
| Dịch vụ làm thuốc Sản khoa | 100.000 |
| Đo điện tim ECG Sản khoa | 120.000 |
| Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Sản khoa | 200.000 |
| Thay băng cắt chỉ vết thương sản khoa Sản khoa | 100.000 |
| Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng máy monitor sản khoa Sản khoa | 120.000 |
| Xét nghiệm Sàng lọc Tiền sản giật Sản khoa | 1.500.000 |
| Tầm soát tiểu đường thai kỳ bằng nghiệm pháp dung nạp đường Sản khoa | 180.000 |
| Double Test Sàng lọc trước sinh | 500.000 |
| Triple Test Sàng lọc trước sinh | 500.000 |
| NIPT BASIC NIPT Sàng lọc các bất thường phổ biến (T21, T18, T13) | 1.500.000 |
| NIPT BASIC + sàng lọc 21 GEN LẶN NIPT | 3.650.000 |
| NIPT 4 NIPT Sàng lọc T21, T18, T13 và Turner (XO) | 2.100.000 |
| NIPT 4 + sàng lọc 21 GEN LẶN NIPT | 4.250.000 |
| NIPT 8 NIPT Sàng lọc 8 bất thường NST phổ biến | 3.000.000 |
| NIPT 8 + sàng lọc 21 GEN LẶN NIPT | 3.800.000 |
| NIPT 23 NIPT Sàng lọc 23 bất thường NST | 4.000.000 |
| NIPT 23 + sàng lọc 21 GEN LẶN NIPT | 4.800.000 |
| NIPT PLUS NIPT Sàng lọc mở rộng toàn diện | 6.000.000 |
| NIPT PLUS + sàng lọc 21 GEN LẶN NIPT | 6.950.000 |
| NIPT TWIN (SONG THAI) NIPT Sàng lọc cho thai đôi | 4.000.000 |
| NIPT TWIN (SONG THAI) + sàng lọc 21 GEN LẶN NIPT | 4.800.000 |
| Sàng lọc 21 bệnh gen lặn NIPT Khảo sát trên ADN của thai phụ | 2.150.000 |
| Cấy que tránh thai Implanon NXT KHHGĐ | 1.750.000 |
| Đặt vòng tránh thai TCU 80 KHHGĐ | 500.000 |
| Đặt vòng tránh thai nội tiết MIRENA KHHGĐ | 3.500.000 |
| Lấy vòng tránh thai KHHGĐ | 200.000 |
| Lấy vòng mắc dây KHHGĐ | 600.000 |
| Lấy que tránh thai gây tê KHHGĐ | 500.000 |
| Xét nghiệm tinh dịch đồ Hiếm muộn | 400.000 |
| Vi khuẩn nhuộm soi Tầm soát | 100.000 |
| Kiểm tra cổ tử cung (Test LA+VIA) Tầm soát | 200.000 |
| Liqui-Prep Pap's Test (tế bào tử cung, âm đạo) Tầm soát | 550.000 |
| Pap Smear (Xét nghiệm Tế bào âm đạo – cổ tử cung) Tầm soát | 250.000 |
| Tầm soát ung thư buồng trứng CA125 Tầm soát | 250.000 |
| Tầm soát ung thư cổ tử cung HPV 24 types Tầm soát | 700.000 |
| Tầm soát ung thư cổ tử cung HPV 35 types Tầm soát | 750.000 |
| XN 12 tác nhân gây bệnh đường tình dục Tầm soát | 1.200.000 |
| Tầm soát ung thư vú CA153 Tầm soát | 250.000 |
| Tầm soát ung thư tiền liệt tuyến PSA Tầm soát | 350.000 |
| Albumin Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Anti HBs Xét nghiệm khác | 110.000 |
| Beta HCG định lượng Xét nghiệm khác | 180.000 |
| Chlamydia Tracomatic (IgG/IgM) Xét nghiệm khác | 300.000 |
| Chức năng gan - SGGT Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Chức năng gan - SGOT (AST) Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Chức năng gan - SGPT (ALT) Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Chức năng thận - Creatinine Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Chức năng thận - Urea Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Chức năng thận - Uric Acid Xét nghiệm khác | 40.000 |
| CMV IgG/IgM Xét nghiệm khác | 170.000 |
| Công thức máu - Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi Xét nghiệm khác | 80.000 |
| Định lượng AMH Xét nghiệm khác | 850.000 |
| Định lượng Estradiol Xét nghiệm khác | 180.000 |
| Định lượng FSH Xét nghiệm khác | 180.000 |
| Định lượng LH Xét nghiệm khác | 180.000 |
| Định lượng Prolactin Xét nghiệm khác | 180.000 |
| Đông máu APTT Xét nghiệm khác | 100.000 |
| Đông máu cơ bản (Thời gian TP và Thời gian APTT và Định lượng Fibrinogen) Xét nghiệm khác | 300.000 |
| Đông máu Định lượng Fibrinogen Xét nghiệm khác | 100.000 |
| Đông máu TQ, TP, INR Xét nghiệm khác | 100.000 |
| Feritin (dự trữ Sắt) Xét nghiệm khác | 150.000 |
| GBS DNA Xét nghiệm khác | 350.000 |
| Globulin Xét nghiệm khác | 40.000 |
| HbsAg miễn dịch tự động Xét nghiệm khác | 90.000 |
| HBV DNA định lượng Xét nghiệm khác | 450.000 |
| HCV Ab test nhanh Xét nghiệm khác | 180.000 |
| Herpes Simplex (HSV 1+2) - IgG và IgM Xét nghiệm khác | 800.000 |
| HIV Ag/Ab miễn dịch tự động Xét nghiệm khác | 220.000 |
| HIV test nhanh Xét nghiệm khác | 90.000 |
| Iron (Fe) - Sắt huyết thanh Xét nghiệm khác | 100.000 |
| Karyotype Xét nghiệm khác | 1.100.000 |
| Lipid máu - Cholesterol Total Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Lipid máu - HDL Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Lipid máu - LDL Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Lipid máu - Triglycerides Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Nhóm máu ABO, Rh Xét nghiệm khác | 100.000 |
| Protein Total Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Rubella IgG và IgM Xét nghiệm khác | 360.000 |
| Syphilis test nhanh - Giang mai Xét nghiệm khác | 80.000 |
| Tiểu đường - Định lượng Glucose qua máu mao mạch Xét nghiệm khác | 70.000 |
| Tiểu đường - Glucose Máu Xét nghiệm khác | 40.000 |
| Tiểu đường - HbA1C Xét nghiệm khác | 170.000 |
| Tổng phân tích nước tiểu bằng máy tự động Xét nghiệm khác | 50.000 |
| Toxocara Canis - IgG và IgM (Giun đũa chó) Xét nghiệm khác | 500.000 |
| Toxoplasma Gondii - IgG và IgM Xét nghiệm khác | 500.000 |
| Tranferrin Xét nghiệm khác | 180.000 |
| Treponema pallidum miễn dịch tự động (Giang mai) Xét nghiệm khác | 220.000 |
| Tuyến giáp - FT3 Xét nghiệm khác | 100.000 |
| Tuyến giáp - FT4 Xét nghiệm khác | 100.000 |
| Tuyến giáp - T3 Xét nghiệm khác | 100.000 |
| Tuyến giáp - Thyroglobulin TG Xét nghiệm khác | 250.000 |
| Tuyến giáp - TSH Xét nghiệm khác | 100.000 |
| Viêm gan - HCV RNA định lượng Xét nghiệm khác | 600.000 |
Không tìm thấy dịch vụ phù hợp. Vui lòng thử từ khoá khác.